MỤC LỤC

NỘI DUNG

Trang

Mục lục

1

Danh mục các chữ viết tắt

4

Bảng tổng hợp kết quả tự đánh giá

5

Phần I. CƠ SỞ DỮ LIỆU

7

Phần II. TỰ ĐÁNH GIÁ

10

   I. ĐẶT VẤN ĐỀ

10

   II. TỰ ĐÁNH GIÁ

12

Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường

12

Tiêu chí 1: Cơ cấu tổ chức bộ máy của nhà trường theo quy định của Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (sau đây gọi là Điều lệ trường trung học) và các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

12

Tiêu chí 2: Lớp học, số học sinh, điểm trường theo quy định của Điều lệ trường tiểu học (nếu trường có cấp tiểu học) và Điều lệ trường trung học.

13

Tiêu chí 3: Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, Công đoàn, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh, các tổ chức xã hội khác và các hội đồng hoạt động theo quy định của Điều lệ trường trung học và quy định của pháp luật.

13

Tiêu chí 4: Cơ cấu tổ chức và việc thực hiện nhiệm vụ của các tổ chuyên môn, tổ Văn phòng (tổ Giáo vụ và Quản lý học sinh, tổ Quản trị Đời sống, các bộ phận khác đối với trường chuyên biệt) theo quy định tại Điều lệ trường trung học.

15

Tiêu chí 5: Xây dựng chiến lược phát triển nhà trường.

15

Tiêu chí 6: Chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, của địa phương và sự lãnh đạo, chỉ đạo của cơ quan quản lý giáo dục các cấp; đảm bảo Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường.

16

Tiêu chí 7: Quản lý hành chính, thực hiện các phong trào thi đua.

17

Tiêu chí 8: Quản lý các hoạt động giáo dục, quản lý cán bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh.

18

Tiêu chí 9: Quản lý tài chính, tài sản của nhà trường

19

Tiêu chí 10: Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn cho học sinh và cho cán bộ, giáo viên, nhân viên; phòng chống bạo lực học đường, phòng chống dịch bệnh, phòng tránh các hiểm họa thiên tai, các tệ nạn xã hội trong trường

19

Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh

21

Tiêu chí 1: Năng lực của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trong quá trình triển khai các hoạt động giáo dục.

22

Tiêu chí 2: Số lượng, trình độ đào tạo của giáo viên theo quy định của Điều lệ trường tiểu học (nếu trường có cấp tiểu học), Điều lệ trường trung học

22

Tiêu chí 3: Kết quả đánh giá, xếp loại giáo viên và việc đảm bảo các quyền của giáo viên.

23

Tiêu chí 4: Số lượng, chất lượng và việc đảm bảo các chế độ, chính sách đối với đội ngũ nhân viên của nhà trường

24

Tiêu chí 5: Học sinh của nhà trường đáp ứng yêu cầu theo quy định của Điều lệ trường tiểu học (nếu trường có cấp tiểu học), Điều lệ trường trung học và của pháp luật.

25

Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học

26

Tiêu chí 1: Khuôn viên, cổng trường, biển trường, tường hoặc hàng rào bảo vệ, sân chơi, bãi tập theo quy định của Điều lệ trường trung học.

26

Tiêu chí 2: Phòng học, bảng, bàn ghế cho giáo viên, học sinh.

27

Tiêu chí 3: Khối phòng, trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác quản lý, dạy và học theo quy định của Điều lệ trường trung học.

28

Tiêu chí 4: Công trình vệ sinh, nhà để xe, hệ thống nước sạch, hệ thống thoát nước, thu gom rác đáp ứng yêu cầu của hoạt động giáo dục.

29

Tiêu chí 5: Thư viện đáp ứng nhu cầu nghiên cứu, học tập của cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh

29

Tiêu chí 6: Thiết bị dạy học, đồ dùng dạy học và hiệu quả sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học.

30

Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

31

Tiêu chí 1: Tổ chức và hiệu quả hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh

32

Tiêu chí 2: Nhà trường chủ động tham mưu với cấp ủy Đảng, chính quyền và phối hợp với các tổ chức đoàn thể ở địa phương để huy động nguồn lực xây dựng nhà trường và môi trường giáo dục.

33

Tiêu chí 3: Nhà trường phối hợp với các tổ chức đoàn thể của địa phương, huy động sự tham gia của cộng đồng để giáo dục truyền thống lịch sử, văn hóa dân tộc cho học sinh và thực hiện mục tiêu, kế hoạch giáo dục

34

Tiêu chuẩn 5: Hoạt động giáo dục và kết quả giáo dục

35

Tiêu chí 1: Thực hiện chương trình giáo dục, kế hoạch dạy học của Bộ GD&Đt, các quy định về chuyên môn của cơ quan quản lý giáo dục địa phương

35

Tiêu chí 2: Đổi mới phương pháp dạy học nhằm khuyến khích sự chuyên cần, tích cực, chủ động, sáng tạo và ý thức vươn lên, rèn luyện khả năng tự học của học sinh

36

Tiêu chí 3: Thực hiện nhiệm vụ phổ cập giáo dục của địa phương.

37

Tiêu chí 4: Thực hiện hoạt động bồi dưỡng học sinh giỏi, giúp đỡ học sinh yếu, kém theo kế hoạch của nhà trường và theo quy định của các cấp quản lý giáo dục

38

Tiêu chí 5: Thực hiện nội dung giáo dục địa phương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

39

Tiêu chí 6: Tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao, khuyến khích sự tham gia chủ động, tự giác của học sinh

39

Tiêu chí 7: Giáo dục, rèn luyện kỹ năng sống thông qua các hoạt động học tập, hoạt động tập thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp cho học sinh

40

Tiêu chí 8: Học sinh tham gia giữ gìn vệ sinh môi trường lớp học, nhà trường.

41

Tiêu chí 9: Kết quả xếp loại học lực của học sinh hằng năm đáp ứng mục tiêu giáo dục.

42

Tiêu chí 10: Kết quả xếp loại hạnh kiểm của học sinh hằng năm đáp ứng mục tiêu giáo dục.

43

Tiêu chí 11: Kết quả hoạt động giáo dục nghề phổ thông và hoạt động giáo dục hướng nghiệp cho học sinh hằng năm

44

Tiêu chí 12: Hiệu quả hoạt động giáo dục hằng năm của nhà trường.

45

     III. KẾT LUẬN CHUNG

46

Phần III. PHỤ LỤC

Danh mục mã minh chứng

 

                                            DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

 

TT

Nội dung

Viết tắt

1

Ban chỉ đạo phổ cập giáo dục – xóa mù chữ

BCĐ PCGD – XMC

2

Ban giám hiệu

BGH

3

Cán bộ, giáo viên, nhân viên

CB,GV,NV

4

Cha mẹ học sinh

CMHS

5

Cơ sở vật chất

CSVC

6

Công nghệ thông tin

CNTT

7

Đồ dùng dạy học

ĐDDH

8

Giáo dục công dân

GDCD

9

Giáo dục và Đào tạo

GD&ĐT

10

Giáo viên chủ nhiệm

GVCN

11

Giáo viên dạy giỏi

GVDG

12

Học sinh

HS

13

Phổ cập giáo dục

PCGD

14

Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

TNCS HCM

15

Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh

TNTP HCM

16

Tổng phụ trách

TPT

17

Tốt nghiệp Trung học cơ sở

TN. THCS

18

Trật tự an toàn giao thông

TT. ATGT

19

Trung học cơ sở

THCS

20

Trung học phổ thông

THPT

21

Ủy ban nhân dân

UBND

 

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ

 

 Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X

 

6

X

 

2

X

 

7

X

 

3

X

 

8

X

 

4

X

 

9

X

 

5

 

X

10

X

 

Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X

 

4

 

X

2

X

 

5

X

 

3

X

 

 

 

 

Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X

 

4

X

 

2

 

X

5

 

X

3

X

 

6

X

 

Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X

 

3

 

X

2

X

 

 

 

 

Tiêu chuẩn 5: Hoạt động giáo dục và kết quả giáo dục

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X

 

7

X

 

2

X

 

8

X

 

3

X

 

9

X

 

4

X

 

10

X

 

5

 

X

11

 

X

6

X

 

12

X

 

Tổng số các chỉ số đạt: 99/108 ; tỷ lệ: 91,66%

Tổng số các tiêu chí đạt: 29/36 ; tỷ lệ: 80,55%.

MỤC LỤC

NỘI DUNG

Trang

Mục lục

1

Danh mục các chữ viết tắt

4

Bảng tổng hợp kết quả tự đánh giá

5

Phần I. CƠ SỞ DỮ LIỆU

7

Phần II. TỰ ĐÁNH GIÁ

10

   I. ĐẶT VẤN ĐỀ

10

   II. TỰ ĐÁNH GIÁ

12

Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường

12

Tiêu chí 1: Cơ cấu tổ chức bộ máy của nhà trường theo quy định của Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (sau đây gọi là Điều lệ trường trung học) và các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

12

Tiêu chí 2: Lớp học, số học sinh, điểm trường theo quy định của Điều lệ trường tiểu học (nếu trường có cấp tiểu học) và Điều lệ trường trung học.

13

Tiêu chí 3: Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, Công đoàn, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh, các tổ chức xã hội khác và các hội đồng hoạt động theo quy định của Điều lệ trường trung học và quy định của pháp luật.

13

Tiêu chí 4: Cơ cấu tổ chức và việc thực hiện nhiệm vụ của các tổ chuyên môn, tổ Văn phòng (tổ Giáo vụ và Quản lý học sinh, tổ Quản trị Đời sống, các bộ phận khác đối với trường chuyên biệt) theo quy định tại Điều lệ trường trung học.

15

Tiêu chí 5: Xây dựng chiến lược phát triển nhà trường.

15

Tiêu chí 6: Chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, của địa phương và sự lãnh đạo, chỉ đạo của cơ quan quản lý giáo dục các cấp; đảm bảo Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường.

16

Tiêu chí 7: Quản lý hành chính, thực hiện các phong trào thi đua.

17

Tiêu chí 8: Quản lý các hoạt động giáo dục, quản lý cán bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh.

18

Tiêu chí 9: Quản lý tài chính, tài sản của nhà trường

19

Tiêu chí 10: Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn cho học sinh và cho cán bộ, giáo viên, nhân viên; phòng chống bạo lực học đường, phòng chống dịch bệnh, phòng tránh các hiểm họa thiên tai, các tệ nạn xã hội trong trường

19

Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh

21

Tiêu chí 1: Năng lực của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trong quá trình triển khai các hoạt động giáo dục.

22

Tiêu chí 2: Số lượng, trình độ đào tạo của giáo viên theo quy định của Điều lệ trường tiểu học (nếu trường có cấp tiểu học), Điều lệ trường trung học

22

Tiêu chí 3: Kết quả đánh giá, xếp loại giáo viên và việc đảm bảo các quyền của giáo viên.

23

Tiêu chí 4: Số lượng, chất lượng và việc đảm bảo các chế độ, chính sách đối với đội ngũ nhân viên của nhà trường

24

Tiêu chí 5: Học sinh của nhà trường đáp ứng yêu cầu theo quy định của Điều lệ trường tiểu học (nếu trường có cấp tiểu học), Điều lệ trường trung học và của pháp luật.

25

Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học

26

Tiêu chí 1: Khuôn viên, cổng trường, biển trường, tường hoặc hàng rào bảo vệ, sân chơi, bãi tập theo quy định của Điều lệ trường trung học.

26

Tiêu chí 2: Phòng học, bảng, bàn ghế cho giáo viên, học sinh.

27

Tiêu chí 3: Khối phòng, trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác quản lý, dạy và học theo quy định của Điều lệ trường trung học.

28

Tiêu chí 4: Công trình vệ sinh, nhà để xe, hệ thống nước sạch, hệ thống thoát nước, thu gom rác đáp ứng yêu cầu của hoạt động giáo dục.

29

Tiêu chí 5: Thư viện đáp ứng nhu cầu nghiên cứu, học tập của cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh

29

Tiêu chí 6: Thiết bị dạy học, đồ dùng dạy học và hiệu quả sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học.

30

Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

31

Tiêu chí 1: Tổ chức và hiệu quả hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh

32

Tiêu chí 2: Nhà trường chủ động tham mưu với cấp ủy Đảng, chính quyền và phối hợp với các tổ chức đoàn thể ở địa phương để huy động nguồn lực xây dựng nhà trường và môi trường giáo dục.

33

Tiêu chí 3: Nhà trường phối hợp với các tổ chức đoàn thể của địa phương, huy động sự tham gia của cộng đồng để giáo dục truyền thống lịch sử, văn hóa dân tộc cho học sinh và thực hiện mục tiêu, kế hoạch giáo dục

34

Tiêu chuẩn 5: Hoạt động giáo dục và kết quả giáo dục

35

Tiêu chí 1: Thực hiện chương trình giáo dục, kế hoạch dạy học của Bộ GD&Đt, các quy định về chuyên môn của cơ quan quản lý giáo dục địa phương

35

Tiêu chí 2: Đổi mới phương pháp dạy học nhằm khuyến khích sự chuyên cần, tích cực, chủ động, sáng tạo và ý thức vươn lên, rèn luyện khả năng tự học của học sinh

36

Tiêu chí 3: Thực hiện nhiệm vụ phổ cập giáo dục của địa phương.

37

Tiêu chí 4: Thực hiện hoạt động bồi dưỡng học sinh giỏi, giúp đỡ học sinh yếu, kém theo kế hoạch của nhà trường và theo quy định của các cấp quản lý giáo dục

38

Tiêu chí 5: Thực hiện nội dung giáo dục địa phương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

39

Tiêu chí 6: Tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao, khuyến khích sự tham gia chủ động, tự giác của học sinh

39

Tiêu chí 7: Giáo dục, rèn luyện kỹ năng sống thông qua các hoạt động học tập, hoạt động tập thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp cho học sinh

40

Tiêu chí 8: Học sinh tham gia giữ gìn vệ sinh môi trường lớp học, nhà trường.

41

Tiêu chí 9: Kết quả xếp loại học lực của học sinh hằng năm đáp ứng mục tiêu giáo dục.

42

Tiêu chí 10: Kết quả xếp loại hạnh kiểm của học sinh hằng năm đáp ứng mục tiêu giáo dục.

43

Tiêu chí 11: Kết quả hoạt động giáo dục nghề phổ thông và hoạt động giáo dục hướng nghiệp cho học sinh hằng năm

44

Tiêu chí 12: Hiệu quả hoạt động giáo dục hằng năm của nhà trường.

45

     III. KẾT LUẬN CHUNG

46

Phần III. PHỤ LỤC

Danh mục mã minh chứng

 

                                            DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

 

TT

Nội dung

Viết tắt

1

Ban chỉ đạo phổ cập giáo dục – xóa mù chữ

BCĐ PCGD – XMC

2

Ban giám hiệu

BGH

3

Cán bộ, giáo viên, nhân viên

CB,GV,NV

4

Cha mẹ học sinh

CMHS

5

Cơ sở vật chất

CSVC

6

Công nghệ thông tin

CNTT

7

Đồ dùng dạy học

ĐDDH

8

Giáo dục công dân

GDCD

9

Giáo dục và Đào tạo

GD&ĐT

10

Giáo viên chủ nhiệm

GVCN

11

Giáo viên dạy giỏi

GVDG

12

Học sinh

HS

13

Phổ cập giáo dục

PCGD

14

Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

TNCS HCM

15

Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh

TNTP HCM

16

Tổng phụ trách

TPT

17

Tốt nghiệp Trung học cơ sở

TN. THCS

18

Trật tự an toàn giao thông

TT. ATGT

19

Trung học cơ sở

THCS

20

Trung học phổ thông

THPT

21

Ủy ban nhân dân

UBND

 

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ

 

 Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X

 

6

X

 

2

X

 

7

X

 

3

X

 

8

X

 

4

X

 

9

X

 

5

 

X

10

X

 

Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X

 

4

 

X

2

X

 

5

X

 

3

X

 

 

 

 

Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X

 

4

X

 

2

 

X

5

 

X

3

X

 

6

X

 

Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X

 

3

 

X

2

X

 

 

 

 

Tiêu chuẩn 5: Hoạt động giáo dục và kết quả giáo dục

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X

 

7

X

 

2

X

 

8

X

 

3

X

 

9

X

 

4

X

 

10

X

 

5

 

X

11

 

X

6

X

 

12

X

 

Tổng số các chỉ số đạt: 99/108 ; tỷ lệ: 91,66%

Tổng số các tiêu chí đạt: 29/36 ; tỷ lệ: 80,55%.

(TẢI FILE VỀ TỪ LINK BÊN DƯỚI ĐỄ XEM ĐẦY ĐỦ)